Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

styliform

/'staili,fɔ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

styliform

//

* danh từ
  • dạng trâm; dạng gai
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the form of, or resembling, a style, pin, or pen; styloid.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...