Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stylistically

/staɪ'lɪstɪklɪ/ phổ biến #22441
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stylistically

//

* phó từ
  • (thuộc) văn phong; (thuộc) phong cách nghệ thuật; có liên quan đến văn phong, có liên quan đến phong cách nghệ thuật
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a rhetorically stylistic manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...