Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stylus

/'stailəs/ GRE phổ biến #20851

Nghĩa thường dùng

bút cảm ứng danh từ

“She used a stylus to draw on her tablet.”Cô ấy đã sử dụng bút cảm ứng để vẽ trên máy tính bảng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stylus

/'stailəs/

danh từ

  • bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ)
  • kim máy hát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sharp pointed device attached to the cartridge of a record player n. a pointed tool for writing or drawing or engraving

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...