stylus
/'stailəs/ GRE phổ biến #20851
Nghĩa thường dùng
bút cảm ứng
danh từ
“She used a stylus to draw on her tablet.”Cô ấy đã sử dụng bút cảm ứng để vẽ trên máy tính bảng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stylus
/'stailəs/
danh từ
- bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ)
- kim máy hát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sharp pointed device attached to the cartridge of a record player n. a pointed tool for writing or drawing or engraving