Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

styx

/stiks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

styx

/stiks/

danh từ

  • (thần thoại,thần học) sông mê
    • to cross the styx: xuống suối vàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) a river in Hades across which Charon carried dead souls

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...