suavity
/'swæviti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suavity
/'swæviti/
danh từ
- tính dịu ngọt, tính thơm dịu
- tính khéo léo, tính ngọt ngào
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being bland and gracious or ingratiating in manner