Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subacute

/'sʌbə'kju:t/

Nghĩa thường dùng

hơi cấp (bệnh) tính từ

“The patient was diagnosed with a subacute condition that required careful monitoring.”Bệnh nhân được chẩn đoán mắc một tình trạng hơi cấp cần theo dõi cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subacute

/'sʌbə'kju:t/

tính từ

  • hơi cấp (bệnh)
Định nghĩa tiếng Anh

s. less than acute; relating to a disease present in a person with no symptoms of it

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...