subaru
/suːˈbɑːruː/
Nghĩa thường dùng
tên thương hiệu
danh từ riêng
“Subaru is known for its all-wheel drive vehicles.”Subaru nổi tiếng với các xe dẫn động bốn bánh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- tên thương hiệu
ví dụ
Subaru is known for its all-wheel drive vehicles. — Subaru nổi tiếng với các xe dẫn động bốn bánh.