Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subaru

/suːˈbɑːruː/

Nghĩa thường dùng

tên thương hiệu danh từ riêng

“Subaru is known for its all-wheel drive vehicles.”Subaru nổi tiếng với các xe dẫn động bốn bánh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • tên thương hiệu

ví dụ

Subaru is known for its all-wheel drive vehicles. — Subaru nổi tiếng với các xe dẫn động bốn bánh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...