Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subatomic

/'sʌbə'tɔmik/ phổ biến #21065

Nghĩa thường dùng

nhỏ hơn nguyên tử tính từ

“Subatomic particles are fundamental to physics.”Các hạt hạ nguyên tử là cơ bản trong vật lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subatomic

/'sʌbə'tɔmik/

tính từ

  • (thuộc) hạ nguyên tử
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to constituents of the atom or forces within the atom s. of smaller than atomic dimensions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...