Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subcontractor

/,sʌbkən'træktə/ phổ biến #15496

Nghĩa thường dùng

nhà thầu phụ danh từ

“The general contractor hired a subcontractor for electrical work.”Nhà thầu chính thuê một nhà thầu phụ để làm điện.

Biến thể từ subcontractors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subcontractor

/,sʌbkən'træktə/

danh từ

  • người thầu phụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who enters into a subcontract with the primary contractor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...