Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subdelegate

/'sʌb'deligit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subdelegate

/'sʌb'deligit/

danh từ

  • người được uỷ nhiệm

ngoại động từ

  • uỷ nhiệm, uỷ thác
Định nghĩa tiếng Anh

n. A subordinate delegate, or one with inferior powers. v. t. To appoint to act as subdelegate, or as a subordinate; to depete.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...