subduction
/səb'dʌkʃ/
Nghĩa thường dùng
quá trình chìm xuống của mảng kiến tạo
danh từ
“Subduction can lead to powerful earthquakes.”Sự chìm xuống có thể dẫn đến những trận động đất mạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subduction
/səb'dʌkʃ/
danh từ
- sự giảm, sự rút, sự trừ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a geological process in which one edge of a crustal plate is forced sideways and downward into the mantle below another plate