Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subduction

/səb'dʌkʃ/

Nghĩa thường dùng

quá trình chìm xuống của mảng kiến tạo danh từ

“Subduction can lead to powerful earthquakes.”Sự chìm xuống có thể dẫn đến những trận động đất mạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subduction

/səb'dʌkʃ/

danh từ

  • sự giảm, sự rút, sự trừ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a geological process in which one edge of a crustal plate is forced sideways and downward into the mantle below another plate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...