subduedness
/səb'dju:dnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subduedness
/səb'dju:dnis/
danh từ
- sự được làm dịu bớt (màu, ánh sáng...)
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...