Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Subdue

/səbˈduː/

Đang hiển thị mục gốc Subdue cho “subduer”.

Nghĩa thường dùng

chinh phục, làm dịu lại động từ

“They tried to subdue the rebellion.”Họ đã cố gắng chinh phục cuộc nổi dậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...