Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subject to

/ˈsʌbdʒɪkt tuː/

Nghĩa thường dùng

tùy thuộc vào, với điều kiện cụm từ

“The offer is subject to board approval.”Đề nghị phụ thuộc vào sự phê duyệt của ban giám đốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...