Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subjectiveness

/səb'dʤektivnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subjectiveness

/səb'dʤektivnis/

danh từ

  • tính chủ quan; tính chất chủ quan
Định nghĩa tiếng Anh

n. judgment based on individual personal impressions and feelings and opinions rather than external facts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...