Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subjugation

/,sʌbdʤu'geiʃn/ TOEFL phổ biến #20410

Nghĩa thường dùng

Hành động kiểm soát ai đó hoặc cái gì đó. danh từ

“The subjugation of indigenous peoples is a dark chapter in history.”Việc áp bức các dân tộc bản địa là một chương tối tăm trong lịch sử.

Biến thể từ subjugations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subjugation

/,sʌbdʤu'geiʃn/

danh từ

  • sự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. forced submission to control by others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...