Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sublicense

/ˈsʌb.laɪ.səns/

Nghĩa thường dùng

cấp phép lại; giấy phép thứ cấp v./n.

“The agreement prohibits the licensee from sublicensing the software.”Hợp đồng cấm bên được cấp phép cấp phép lại phần mềm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v./n.

  • cấp phép lại
  • giấy phép thứ cấp

ví dụ

The agreement prohibits the licensee from sublicensing the software. — Hợp đồng cấm bên được cấp phép cấp phép lại phần mềm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...