sublicense
/ˈsʌb.laɪ.səns/
Nghĩa thường dùng
cấp phép lại; giấy phép thứ cấp
v./n.
“The agreement prohibits the licensee from sublicensing the software.”Hợp đồng cấm bên được cấp phép cấp phép lại phần mềm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v./n.
- cấp phép lại
- giấy phép thứ cấp
ví dụ
The agreement prohibits the licensee from sublicensing the software. — Hợp đồng cấm bên được cấp phép cấp phép lại phần mềm.