Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

submit a proposal

/səbˈmɪt ə prəˈpoʊzəl/

Đang hiển thị mục gốc submit a proposal cho “submitting a proposal”.

Nghĩa thường dùng

nộp đề xuất cụm từ

“All vendors must submit a proposal by Friday noon.”Tất cả nhà cung cấp phải nộp đề xuất trước trưa thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...