submit a proposal
/səbˈmɪt ə prəˈpoʊzəl/
Đang hiển thị mục gốc submit a proposal cho “submitting a proposal”.
Nghĩa thường dùng
nộp đề xuất
cụm từ
“All vendors must submit a proposal by Friday noon.”Tất cả nhà cung cấp phải nộp đề xuất trước trưa thứ Sáu.