Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subpolar

/'sʌb'poulə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subpolar

/'sʌb'poulə/

tính từ

  • cận cực, gần địa cực
  • (thiên văn học) dưới cực
Định nghĩa tiếng Anh

a. Situated below the poles.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...