Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subrogee

/ˌsʌb.rəˈdʒiː/

Nghĩa thường dùng

người được nhận quyền đại vị (thường là công ty bảo hiểm) danh từ

“As subrogee, the insurer sued the negligent driver.”Với tư cách là người nhận quyền đại vị, công ty bảo hiểm kiện tài xế bất cẩn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người được nhận quyền đại vị (thường là công ty bảo hiểm)

ví dụ

As subrogee, the insurer sued the negligent driver. — Với tư cách là người nhận quyền đại vị, công ty bảo hiểm kiện tài xế bất cẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...