subrogee
Nghĩa thường dùng
“As subrogee, the insurer sued the negligent driver.”Với tư cách là người nhận quyền đại vị, công ty bảo hiểm kiện tài xế bất cẩn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người được nhận quyền đại vị (thường là công ty bảo hiểm)
ví dụ
As subrogee, the insurer sued the negligent driver. — Với tư cách là người nhận quyền đại vị, công ty bảo hiểm kiện tài xế bất cẩn.