Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subscriber

/səb'skraibə/ phổ biến #7205

Nghĩa thường dùng

người đăng ký danh từ

“Each subscriber receives a monthly newsletter.”Mỗi người đăng ký nhận một bản tin hàng tháng.

Biến thể từ subscribers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subscriber

/səb'skraibə/

danh từ

  • người góp (tiền)
  • người mua (báo) dài hạn; người đặt mua
  • (the subscriber) những người ký tên dưới đây
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who expresses strong approval n. someone who contracts to receive and pay for a service or a certain number of issues of a publication n. someone who contributes (or promises to contribute) a sum of money

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...