Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subsequent to

/ˈsʌbsɪkwənt tuː/

Nghĩa thường dùng

sau khi, tiếp sau cụm từ

“Subsequent to the audit, several changes were implemented.”Sau cuộc kiểm toán, một số thay đổi đã được thực hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...