Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subsistence

/səb'sistəns/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10237

Nghĩa thường dùng

các phương tiện tối thiểu cần thiết để duy trì sự sống danh từ

“Farmers often live at a subsistence level, growing just enough food to survive.”Nông dân thường sống ở mức độ sinh tồn, trồng đủ thực phẩm để sống sót.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subsistence

/səb'sistəns/

danh từ

  • sự tồn tại
  • sự sống, sự sinh sống; sinh kế
    • subsistence wage: tiền lương đủ sống
    • subsistence money: tiền tạm ứng (chờ ngày lĩnh lương)
Định nghĩa tiếng Anh

n. minimal (or marginal) resources for subsisting n. a means of surviving n. the state of existing in reality; having substance

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...