subsistence
/səb'sistəns/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10237
Nghĩa thường dùng
các phương tiện tối thiểu cần thiết để duy trì sự sống
danh từ
“Farmers often live at a subsistence level, growing just enough food to survive.”Nông dân thường sống ở mức độ sinh tồn, trồng đủ thực phẩm để sống sót.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subsistence
/səb'sistəns/
danh từ
- sự tồn tại
- sự sống, sự sinh sống; sinh kế
- subsistence wage: tiền lương đủ sống
- subsistence money: tiền tạm ứng (chờ ngày lĩnh lương)
Định nghĩa tiếng Anh
n. minimal (or marginal) resources for subsisting n. a means of surviving n. the state of existing in reality; having substance