Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subspecies

/'sʌb,spi:ʃi:z/ TOEFL phổ biến #19305

Nghĩa thường dùng

phân loại nhỏ hơn của một loài danh từ

“There are many subspecies of birds in this region.”Có nhiều phân loài chim trong khu vực này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subspecies

/'sʌb,spi:ʃi:z/

danh từ

  • (sinh vật học) phân loài
Định nghĩa tiếng Anh

n. (biology) a taxonomic group that is a division of a species; usually arises as a consequence of geographical isolation within a species

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...