subspecies
/'sʌb,spi:ʃi:z/ TOEFL phổ biến #19305
Nghĩa thường dùng
phân loại nhỏ hơn của một loài
danh từ
“There are many subspecies of birds in this region.”Có nhiều phân loài chim trong khu vực này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subspecies
/'sʌb,spi:ʃi:z/
danh từ
- (sinh vật học) phân loài
Định nghĩa tiếng Anh
n. (biology) a taxonomic group that is a division of a species; usually arises as a consequence of geographical isolation within a species