Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #16928

substandard

//

* tính từ
  • dưới tiêu chuẩn thông thường hoặc cần thiết; không đạt tiêu chuẩn; không đạt yêu cầu
    • substandard goods:hàng hoá không đủ tiêu chuẩn
    • she has written good essays before, but this one is substandard:bà ta từng viết nhiều tiểu luận hay, nhưng bài này thì dưới mức bình thường
Định nghĩa tiếng Anh

s falling short of some prescribed norm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...