Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

substandard

/.sʌb'stændәd/ phổ biến #16928

Nghĩa thường dùng

dưới tiêu chuẩn, kém chất lượng tính từ

“Substandard materials caused the structure to fail.”Vật liệu dưới tiêu chuẩn khiến công trình bị hỏng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

substandard

//

* tính từ
  • dưới tiêu chuẩn thông thường hoặc cần thiết; không đạt tiêu chuẩn; không đạt yêu cầu
    • substandard goods:hàng hoá không đủ tiêu chuẩn
    • she has written good essays before, but this one is substandard:bà ta từng viết nhiều tiểu luận hay, nhưng bài này thì dưới mức bình thường
Định nghĩa tiếng Anh

s falling short of some prescribed norm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...