substandard
/.sʌb'stændәd/ phổ biến #16928
Nghĩa thường dùng
dưới tiêu chuẩn, kém chất lượng
tính từ
“Substandard materials caused the structure to fail.”Vật liệu dưới tiêu chuẩn khiến công trình bị hỏng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
substandard
//
* tính từ- dưới tiêu chuẩn thông thường hoặc cần thiết; không đạt tiêu chuẩn; không đạt yêu cầu
- substandard goods:hàng hoá không đủ tiêu chuẩn
- she has written good essays before, but this one is substandard:bà ta từng viết nhiều tiểu luận hay, nhưng bài này thì dưới mức bình thường
Định nghĩa tiếng Anh
s falling short of some prescribed norm