substandard
//
* tính từ- dưới tiêu chuẩn thông thường hoặc cần thiết; không đạt tiêu chuẩn; không đạt yêu cầu
- substandard goods:hàng hoá không đủ tiêu chuẩn
- she has written good essays before, but this one is substandard:bà ta từng viết nhiều tiểu luận hay, nhưng bài này thì dưới mức bình thường
Định nghĩa tiếng Anh
s falling short of some prescribed norm