Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

substantiate claims with evidence

Nghĩa thường dùng

chứng minh các luận điểm bằng bằng chứng cụm từ

“It is crucial to substantiate claims with evidence in academic writing.”Việc chứng minh các luận điểm bằng bằng chứng là rất quan trọng trong bài viết học thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...