Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

substantiation

/səb,stænʃi'eiʃn/ phổ biến #32049

Nghĩa thường dùng

sự chứng minh, xác nhận bằng bằng chứng danh từ

“The claim requires independent substantiation.”Tuyên bố yêu cầu xác nhận độc lập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

substantiation

/səb,stænʃi'eiʃn/

danh từ

  • sự chứng minh
Định nghĩa tiếng Anh

n additional proof that something that was believed (some fact or hypothesis or theory) is correct n the act of validating; finding or testing the truth of something

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...