substantive
/'sʌbstəntiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7140
Nghĩa thường dùng
thực chất, có giá trị nội dung, không hình thức
tính từ
“Both parties seek substantive progress in the negotiations.”Cả hai bên đều muốn đạt tiến bộ thực chất trong các cuộc đàm phán.
Biến thể từ
substantives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
substantive
/'sʌbstəntiv/
tính từ
- biểu hiện sự tồn tại
- the substantive verb: động từ to be
- tồn tại riêng biệt; tồn tại độc lập
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng yếu, lớn lao
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt và định quyền hạn nhiệm vụ
- substantive law: luật đặt và định quyền hạn nhiệm vụ
thành ngữ
- noun substantive
- danh từ
- substantive rank
- (quân sự) hàm vĩnh viễn
danh từ
- (ngôn ngữ học) danh từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any word or group of words functioning as a noun a. defining rights and duties as opposed to giving the rules by which rights and duties are established