Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Substitute

/'sʌbstitju:t/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5613

Nghĩa thường dùng

thay thế danh từ

“You can use yogurt as a substitute for sour cream.”Bạn có thể dùng sữa chua thay thế cho kem chua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Substitute

//

  • (Econ) Hàng thay thế.+ Một hàng hoá có thể được thay thế cho một hàng hoá khác hoặc một đầu vào có thể được thay thế cho một đầu vào khác.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person or thing that takes or can take the place of another n. an athlete who plays only when a starter on the team is replaced v. put in the place of another; switch seemingly equivalent items v. be a substitute

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...