Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5613

Substitute

//

  • (Econ) Hàng thay thế.+ Một hàng hoá có thể được thay thế cho một hàng hoá khác hoặc một đầu vào có thể được thay thế cho một đầu vào khác.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person or thing that takes or can take the place of another\nn. an athlete who plays only when a starter on the team is replaced\nv. put in the place of another; switch seemingly equivalent items\nv. be a substitute

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...