Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subsumption

/səb'sʌmpʃn/ phổ biến #45478
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subsumption

/səb'sʌmpʃn/

danh từ

  • sự xếp, sự gộp (một cá thể vào một loại nào, một cái riêng biệt vào một cái chung...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. incorporating something under a more general category

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...