Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subtext

/ˈsʌb.teks/

Nghĩa thường dùng

hàm ý ngầm, ngữ nghĩa ẩn danh từ

“The subtext of the conversation was quite revealing.”Ngữ nghĩa ẩn của cuộc trò chuyện khá tiết lộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...