Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subtilty

/'sʌtlti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subtilty

/'sʌtlti/

danh từ

  • tính phảng phất
  • tính huyền ảo
  • sự tinh vi, sự tinh tế
  • sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh
  • sự khéo léo, sự tài tình
  • sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt
  • sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being subtile; thinness; fineness; as, the subtility of air or light. n. Refinement; extreme acuteness; subtlety. n. Cunning; skill; craft. n. Slyness in design; artifice; guile; a cunning design or artifice; a trick; subtlety.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...