subtractive
/səb'træktiv/ TOEFL phổ biến #34803
Nghĩa thường dùng
thuộc tính trừ, để trừ
tính từ
“In subtractive color mixing, colors are created by removing light.”Trong pha trộn màu trừ, màu sắc được tạo ra bằng cách loại bỏ ánh sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subtractive
/səb'træktiv/
tính từ
- (toán học) (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ
Định nghĩa tiếng Anh
a. constituting or involving subtraction