Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subtractive

/səb'træktiv/ TOEFL phổ biến #34803

Nghĩa thường dùng

thuộc tính trừ, để trừ tính từ

“In subtractive color mixing, colors are created by removing light.”Trong pha trộn màu trừ, màu sắc được tạo ra bằng cách loại bỏ ánh sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subtractive

/səb'træktiv/

tính từ

  • (toán học) (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ
Định nghĩa tiếng Anh

a. constituting or involving subtraction

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...