Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suburban area

/səˈbɜːrbən ˈɛəriə/

Nghĩa thường dùng

khu vực ngoại ô cụm từ

“Living in a suburban area can be quieter than the city.”Sống ở khu vực ngoại ô có thể yên tĩnh hơn thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...