Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suburbanization

/sә.bә:bәnai'zeiʃәn. ni'z-/ TOEFL phổ biến #30112
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suburbanization

//

* danh từ
  • tình trạng biến thành ngoại ô; sự ngoại ô hoá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...