succeed in
/səkˈsiːd ɪn/
Nghĩa thường dùng
thành công trong việc (làm gì)
cụm động từ
“We finally succeeded in persuading the school to open a new club.”Cuối cùng chúng tôi đã thuyết phục thành công nhà trường mở một câu lạc bộ mới.