Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

succeed in

/səkˈsiːd ɪn/

Nghĩa thường dùng

thành công trong việc (làm gì) cụm động từ

“We finally succeeded in persuading the school to open a new club.”Cuối cùng chúng tôi đã thuyết phục thành công nhà trường mở một câu lạc bộ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...