successful applicant
Nghĩa thường dùng
người nộp đơn thành công
danh từ
“The successful applicant will start work next month.”Người nộp đơn thành công sẽ bắt đầu làm việc vào tháng tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người nộp đơn thành công
- successful candidate: ứng viên thành công
- successful job applicant: người nộp đơn xin việc thành công
- người được chấp nhận vào một vị trí nào đó