Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

successful applicant

Nghĩa thường dùng

người nộp đơn thành công danh từ

“The successful applicant will start work next month.”Người nộp đơn thành công sẽ bắt đầu làm việc vào tháng tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người nộp đơn thành công
    • successful candidate: ứng viên thành công
    • successful job applicant: người nộp đơn xin việc thành công
  • người được chấp nhận vào một vị trí nào đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...