Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

successful applicant

Đang hiển thị mục gốc successful applicant cho “successful applicants”.

Nghĩa thường dùng

người nộp đơn thành công danh từ

“The successful applicant will start work next month.”Người nộp đơn thành công sẽ bắt đầu làm việc vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...