Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

succession planning

/səkˈseʃ.ən ˈplæn.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch kế thừa lãnh đạo n. (phrase)

“Effective succession planning prevents leadership gaps.”Lập kế hoạch kế thừa hiệu quả ngăn chặn khoảng trống lãnh đạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...