succinctly
/sək'sɪŋktlɪ/ phổ biến #15803
Nghĩa thường dùng
ngắn gọn và rõ ràng, súc tích
trạng từ
“She succinctly captured the key points in two slides.”Cô ấy đã tóm tắt các điểm chính súc tích trong hai slide.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
succinctly
//
* phó từ- ngắn gọn, cô đọng, súc tích
Định nghĩa tiếng Anh
r. with concise and precise brevity; to the point