Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

succinctly

/sək'sɪŋktlɪ/ phổ biến #15803

Nghĩa thường dùng

ngắn gọn và rõ ràng, súc tích trạng từ

“She succinctly captured the key points in two slides.”Cô ấy đã tóm tắt các điểm chính súc tích trong hai slide.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

succinctly

//

* phó từ
  • ngắn gọn, cô đọng, súc tích
Định nghĩa tiếng Anh

r. with concise and precise brevity; to the point

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...