Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

succinctness

/sək'siɳktnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

succinctness

/sək'siɳktnis/

danh từ

  • tính ngắn gọn, tính cô đọng
Định nghĩa tiếng Anh

n terseness and economy in writing and speaking achieved by expressing a great deal in just a few words

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...