sucrose
/'sju:krous/ phổ biến #31509
Nghĩa thường dùng
một loại đường đơn giản, thường có trong thực phẩm
danh từ
“Sucrose is commonly known as table sugar.”Sucrose thường được biết đến là đường ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sucrose
/'sju:krous/
danh từ
- (hoá học) Sucroza, đường mía
Định nghĩa tiếng Anh
n. a complex carbohydrate found in many plants and used as a sweetening agent