Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sucrose

/'sju:krous/ phổ biến #31509

Nghĩa thường dùng

một loại đường đơn giản, thường có trong thực phẩm danh từ

“Sucrose is commonly known as table sugar.”Sucrose thường được biết đến là đường ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sucrose

/'sju:krous/

danh từ

  • (hoá học) Sucroza, đường mía
Định nghĩa tiếng Anh

n. a complex carbohydrate found in many plants and used as a sweetening agent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...