Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sudanese

/,su:də'ni:z/ phổ biến #13821
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sudanese

/,su:də'ni:z/

tính từ

  • (thuộc) Xu-đăng

danh từ

  • người Xu-đăng
  • tiếng Xu-đăng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Sudan a. of or relating to or characteristic of the African Republic of the Sudan or its people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...