Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suffer a setback

/ˈsʌfər ə ˈsɛtˌbæk/

Nghĩa thường dùng

trải qua một vấn đề hoặc sự trì hoãn. cụm từ

“They suffered a setback in their plans due to bad weather.”Họ đã gặp phải một trở ngại trong kế hoạch do thời tiết xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...