suffer a setback
/ˈsʌfər ə ˈsɛtˌbæk/
Nghĩa thường dùng
trải qua một vấn đề hoặc sự trì hoãn.
cụm từ
“They suffered a setback in their plans due to bad weather.”Họ đã gặp phải một trở ngại trong kế hoạch do thời tiết xấu.