Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suffer a stroke

/ˌsʌfər ə ˈstrəʊk/

Nghĩa thường dùng

bị đột quỵ, tai biến mạch máu não cụm từ

“My grandfather suffered a stroke but recovered after therapy.”Ông tôi bị đột quỵ nhưng đã hồi phục sau trị liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...