Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suffer from

Nghĩa thường dùng

chịu đựng, trải qua (điều gì đó khó chịu hoặc đau đớn) cụm từ

“Many people suffer from anxiety in modern society.”Nhiều người bị lo âu trong xã hội hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...