suffer from backache
Nghĩa thường dùng
bị đau lưng
verb+prep+noun
“She has suffered from backache all her life.”Cô ấy bị đau lưng suốt đời.
Từ điển Anh–Việt
111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has suffered from backache all her life.”Cô ấy bị đau lưng suốt đời.
Đang tải...