Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suffer from hay fever

Nghĩa thường dùng

bị dị ứng phấn hoa verb+prep+noun

“She has suffered from hay fever all her life.”Cô ấy bị dị ứng phấn hoa suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...