Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suffer injuries

/ˈsʌfər ˈɪndʒəriz/

Nghĩa thường dùng

bị chấn thương cụm từ

“Many players suffer injuries during contact sports.”Nhiều cầu thủ bị chấn thương trong các môn thể thao đối kháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...