suffusion
/sə'fju:z/
Biến thể từ
suffusions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suffusion
/sə'fju:z/
danh từ
- sự tràn, sự chảy lan ra
- nét ửng đỏ (mặt)
Định nghĩa tiếng Anh
n the process of permeating or infusing something with a substance